DẤU ĐƯỜNG
Khi xưa, ba Vua đi tìm Chúa Hài Nhi đã được một ngôi sao sáng dẫn đường cho các ngài đi tới nơi và bái lạy. Nay trong Phong Trào Thiếu Nhi Thánh Thể, dấu đường được dùng trong các hạnh trình đức tin để giúp ta thuật lại và tìm tới một mục điểm nào đó trong Kinh Thánh.
Dấu đường là những kí hiệu phổ thông được đặt trên các đường đi của chúng ta. Dấu đường không những giúp cho chúng ta giữ đúng luật lệ đi đường, nhưng còn hướng dẫn cho ta đi tới một nơi nào đó an toàn và dễ dàng. Dấu đường thường được đặt bên tay phải của con đường chúng ta đi qua.
Nếu bạn đang quên
Một ngày, ngay cả khi bạn biết tất cả các quy tắc an toàn; bạn có thể đi lang thang một đường mòn và không được có thể tìm thấynó một lần nữa. Hoặc, bạn có thể rẽ sai và không biết có cách nào để đi. Nếu bạn nghĩ rằng bạn bị mất, mất một chút thời gian vàtheo các DỪNG bước sau:
* Giữ bình tĩnh: Hãy ngồi xuống và có một ngụm nước và cắn củathực phẩm. Nếu bạn đang lạnh, đưa vào áo khoác hoặc áo len.Hít thở chậm và đều đặn.
* Hãy suy nghĩ: Hãy cố gắng nhớ làm thế nào bạn có bạn đang ở đâu. Hãy ra khỏi bản đồ của bạn và xem những gì bạn có thể học hỏi từ những biểu tượng và các đường cong.
*Quan sát: Tìm dấu chân của bạn trong lòng đất lỏng lẻo và bùnhoặc trong tuyết. Nhìn xung quanh các địa danh mà có thể cungcấp cho những đầu mối về vị trí của bạn.
* Kế hoạch: Nếu bạn khá chắc chắn của một tuyến đường sẽ đưa bạn đến một vị trí được biết đến, di chuyển một cách cẩn thận.Nếu bạn có một la bàn, sử dụng nó để thiết lập một ổ bi của sự hướng dẫn của điểm đến của bạn. Trong trường hợp bạn cần phải tìm đường trở lại, đánh dấu lộ trình của bạn tốt với cácngành bị phá vỡ, các đống đá hoặc bất cứ điều gì khác là handly.
Dấu Đường Nhân Tạo
|
|
Khởi hành lối này. Start going this way.
|
|
|
Đi theo lối này. Proceed this way.
|
|
|
Đi nhanh lên. Walk faster/briskly.
|
|
|
Có chướng ngại phẳi qua. Navigate across obstacle.
|
|
|
Không được đi lối này. No passage this way.
|
|
|
Đi ngược trở lại. Turn around and go back.
|
|
|
Đi theo hướng phải. Follow towards the right.
|
|
|
Đi theo hướng trái. Follow towards the left.
|
|
|
Chía ra hai nhóm. Split into two groups.
|
|
|
Nhập thành một nhóm. Merge into one group.
|
|
|
Có dòng nước lối này. Body of water this way.
|
|
|
Nước uống được. Potable water.
|
|
|
Nước không uống được. Non-potable water
|
|
|
|
An toàn phía trước. Safe up ahead.
|
|
|
Coi chừng có nghịch. Watch out for interference.
|
|
|
Mật thư phía trước. Coded message ahead.
|
|
|
Mật thư phía trước (ngang 3m cao 2m). Coded message ahead: (3m by 2m)
|
|
|
Mật thư trong vòng 5m. Coded message within 5m.
|
|
|
Mật thư chung quanh đây. Coded message within this area.
|
|
|
Đi qua trên cầu. Proceed across bridge.
|
|
|
Đi qua dưới cầu. Proceed under bridge.
|
|
Dấu đường thiên nhiên